Chuyển đến nội dung
哭

kū

Hán Việt: KHỐC

Động từ

HSK3Bộ: 口10 nét

1Động từ

  1. khóc

Ví dụ

  1. 小孩子找不到妈妈,急得哭了。

    Xiǎoháizi zhǎobudào māma, jí de kū le.Đứa bé không tìm thấy mẹ, cuống quýt khóc lên.

  2. 别哭了,事情总会过去的。

    Bié kū le, shìqing zǒng huì guòqu de.Đừng khóc nữa, mọi chuyện rồi sẽ qua thôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大哭 dàkūkhóc to
  • 哭泣 kūqìkhóc thút thít
  • 别哭 bié kūđừng khóc
  • 哭笑不得 kūxiàobùdédở khóc dở cười

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

因痛苦、悲哀或感情激动而流泪出声。

Ghi chú: Phía trên có hai bộ Khẩu (口口) tượng trưng cho hai mắt ngấn lệ, phía dưới là chữ Khuyển (犬).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

哭 + 得 + bổ ngữ chỉ mức độ

Dùng bổ ngữ mức độ sau 哭 miêu tả tình trạng khóc lóc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

哭

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “哭” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1