1Động từ
- khóc
- khóc lóc
- thút thít
Ví dụ
Tīng dào zhège huài xiāoxi, tā rěnbuzhù kūqì qǐlai.
Nghe thấy tin dữ này, cô ấy không kìm được mà bật khóc.
Nàge mílù de háizi zuò zài lùbiān shāngxīn de kūqì.
Đứa trẻ lạc đường ngồi bên lề đường khóc lóc đau lòng.
Tā zài bèiwō lǐ ànzì kūqì le yì zhěng yè.
Cô ấy trùm chăn âm thầm khóc thút thít suốt cả đêm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
小声哭或流泪。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
哭泣 + 着 + động từ
diễn tả trạng thái vừa khóc vừa làm hành động khác. VD: 她哭泣着诉说自己的遭遇。– Cô ấy vừa khóc vừa kể về nỗi bất hạnh của mình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
