Chuyển đến nội dung
善于善於

shànyú

Hán Việt: THIỆN VU

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. giỏi về
  2. khéo
  3. thạo

Ví dụ

  1. 他善于发现别人的优点。

    Tā shànyú fāxiàn biérén de yōudiǎn.Anh ấy rất giỏi phát hiện ra ưu điểm của người khác.

  2. 她善于与不同的人打交道。

    Tā shànyú yǔ bùtóng de rén dǎjiāodào.Cô ấy khéo giao thiệp với đủ loại người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 善于沟通 shànyú gōutōngkhéo giao tiếp
  • 善于表达 shànyú biǎodágiỏi diễn đạt
  • 善于思考 shànyú sīkǎochăm suy nghĩ, giỏi tư duy
  • 善于总结 shànyú zǒngjiégiỏi đúc kết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在某方面具有特长。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

善于 + động từ/cụm động từ

thường theo sau bởi động từ biểu thị sở trường làm việc gì đó. VD: 他很善于倾听。– Anh ấy rất biết lắng nghe.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

善
于

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1