1Động từ
- xử lý
- giải quyết
- bán thanh lý
- bán tháo
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
安排(事情、事务);解决(问题、纠纷);减价出售。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
处理 + tân ngữ (vấn đề/sự vụ/hàng hóa)
xử lý, giải quyết việc gì đó hoặc bán thanh lý đồ vật. VD: 妥善处理 – xử lý thỏa đáng.
对……进行处理
tiến hành xử lý đối với việc gì/ai đó. VD: 对违规行为进行严肃处理。– Xử lý nghiêm khắc hành vi vi phạm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “处理” 5
- 批处理pīchǔlǐxử lý hàng loạt (trong tin học)HSK6
- 热处理rèchǔlǐnhiệt luyện; xử lý nhiệt (kỹ thuật luyện kim); xử lý nhiệt
- 微处理机wēichǔlǐjī VI XỬ LÝ CƠmáy vi xử lý; vi tính (hệ thống máy tính vi mô)HSK6
- 微处理器wēichǔlǐqì VI XỬ LÝ KHÍbộ vi xử lý; chip xử lý (CPU vi mô)HSK6
- 数据处理shùjùchǔlǐ SỐ CỨ PHỨ LÍxử lý dữ liệu (thu thập, lưu trữ, tính toán, phân tích dữ liệu bằng máy tính)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
