1Tính từ
- sở trường
- thành thạo
- giỏi
Ví dụ
Zuò hóngshāoròu shì māma de náshǒu juéhuó.
Nấu thịt kho tàu là sở trường đặc biệt của mẹ.
Xià wéiqí shì tā de náshǒu běnshi, hěn shǎo yǒurén néng yíng tā.
Chơi cờ vây là sở trường của anh ấy, rất ít người thắng được anh ấy.
Tán gāngqín shì tā zuì náshǒu de, měi cì yǎnchū dōu dàhuò chénggōng.
Chơi piano là điểm mạnh nhất của cô ấy, lần biểu diễn nào cũng thành công vang dội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
擅长;有专长。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
là + sở trường / món tủ của ai
Thường dùng làm định ngữ trước danh từ (菜, 好戏, 本领), biểu thị việc bản thân giỏi nhất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
