1Động từ
- tăng trở lại
- ấm dần lên (sau khi giảm)
Ví dụ
Lěng kōngqì guòhòu, qìwēn kāishǐ huǎnmàn huíshēng.
Sau đợt không khí lạnh, nhiệt độ bắt đầu tăng trở lại từ từ.
Gāi gōngsī de yíngyè'é jìnqī yǒu suǒ huíshēng.
Doanh thu của công ty gần đây đã có sự phục hồi.
Shìchǎng xìnxīn zhèngzài zhúbù huíshēng.
Niềm tin thị trường đang từng bước phục hồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(物价、气温、指标等)下降后又升高。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……回升到 + mức/mốc
tăng phục hồi về mức nào đó. VD: 股价回升到发行价以上。– Giá cổ phiếu đã tăng trở lại trên mức giá phát hành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
