Chuyển đến nội dung
速度

sùdù

Hán Việt: TỐC ĐỘ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. tốc độ

Ví dụ

  1. 高铁的运行速度非常快。

    Gāotiě de yùnxíng sùdù fēicháng kuài.Tốc độ chạy của tàu cao tốc rất nhanh.

  2. 请放慢车速,注意安全。

    Qǐng fàngmàn chēsù, zhùyì ānquán.Xin hãy giảm tốc độ xe, chú ý an toàn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 加快速度 jiākuài sùdùtăng tốc
  • 放慢速度 fàngmàn sùdùgiảm tốc độ
  • 速度很快 sùdù hěn kuàitốc độ rất nhanh
  • 发展速度 fāzhǎn sùdùtốc độ phát triển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

运动快慢的程度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以……的速度 + Động từ

làm gì với tốc độ thế nào. VD: 汽车以每小时一百公里的速度行驶。– Xe chạy với tốc độ 100 km/h.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

速
度

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “速度” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1