1Động từ
- quay đầu lại
- ngoảnh lại
- hồi tưởng
- nhìn lại (quá khứ)
Ví dụ
Tā huíshǒu xiàng sòngxíng de rén huīshǒu zhìyì.
Anh ấy ngoảnh đầu lại vẫy tay chào những người tiễn đưa.
Huíshǒu guòqù, wǒmen jīnglì le xǔduō fēngfēng-yǔyǔ.
Nhìn lại quá khứ, chúng ta đã trải qua biết bao thăng trầm.
Huíshǒu wǎngshì, tā xīn zhōng gǎnkǎi wànqiān.
Hồi tưởng chuyện xưa, trong lòng anh trào dâng muôn vàn cảm xúc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把头转向后方;也指回想、回忆过去。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
回首 + danh từ chỉ thời gian/quá khứ (往事/过去/岁月)
nhìn lại, ngẫm lại dòng thời gian đã qua. VD: 回首当年 – nhìn lại năm xưa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
