Chuyển đến nội dung
展望

zhǎnwàng

Hán Việt: TRIỂN VỌNG

HSK7–9

1Động từ

  1. nhìn xa
  2. hướng về tương lai

Ví dụ

  1. 展望未来,我们充满信心。

    Zhǎnwàng wèilái, wǒmen chōngmǎn xìnxīn.

    Hướng về tương lai, chúng tôi tràn đầy tự tin.

  2. 登上山顶,展望四周,景色十分壮美。

    Dēng shàng shāndǐng, zhǎnwàng sìzhōu, jǐngsè shífēn zhuàngměi.

    Lên đến đỉnh núi, phóng tầm mắt nhìn quanh, phong cảnh vô cùng hùng vĩ.

  3. 新的一年,我们要总结过去,展望未来。

    Xīn de yì nián, wǒmen yào zǒngjié guòqù, zhǎnwàng wèilái.

    Năm mới, chúng ta cần tổng kết quá khứ và hướng tới tương lai.

2Danh từ

  1. triển vọng
  2. tiềm năng

Ví dụ

  1. 这是一本关于世界经济展望的书。

    Zhè shì yì běn guānyú shìjiè jīngjì zhǎnwàng de shū.

    Đây là cuốn sách về triển vọng kinh tế thế giới.

  2. 专家对该行业的发展展望非常乐观。

    Zhuānjiā duì gāi hángyè de fāzhǎn zhǎnwàng fēicháng lèguān.

    Các chuyên gia rất lạc quan về triển vọng phát triển của ngành này.

  3. 报告中包含了对下一季度市场的详细展望。

    Bàogào zhōng bāohán le duì xià yí jìdù shìchǎng de xiángxì zhǎnwàng.

    Báo cáo bao gồm triển vọng chi tiết về thị trường quý tới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 展望未来 zhǎnwàng wèiláihướng tới tương lai
  • 发展展望 fāzhǎn zhǎnwàngtriển vọng phát triển
  • 经济展望 jīngjì zhǎnwàngtriển vọng kinh tế
  • 展望前景 zhǎnwàng qiánjǐngnhìn về viễn cảnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

向远处或向未来看;对未来的预估。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

展望 + danh từ (未来/前景)

Động từ mang tân ngữ chỉ tương lai, viễn cảnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

展
望

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1