1Động từ
- nhìn xa
- hướng về tương lai
Ví dụ
Zhǎnwàng wèilái, wǒmen chōngmǎn xìnxīn.
Hướng về tương lai, chúng tôi tràn đầy tự tin.
Dēng shàng shāndǐng, zhǎnwàng sìzhōu, jǐngsè shífēn zhuàngměi.
Lên đến đỉnh núi, phóng tầm mắt nhìn quanh, phong cảnh vô cùng hùng vĩ.
Xīn de yì nián, wǒmen yào zǒngjié guòqù, zhǎnwàng wèilái.
Năm mới, chúng ta cần tổng kết quá khứ và hướng tới tương lai.
2Danh từ
- triển vọng
- tiềm năng
Ví dụ
Zhè shì yì běn guānyú shìjiè jīngjì zhǎnwàng de shū.
Đây là cuốn sách về triển vọng kinh tế thế giới.
Zhuānjiā duì gāi hángyè de fāzhǎn zhǎnwàng fēicháng lèguān.
Các chuyên gia rất lạc quan về triển vọng phát triển của ngành này.
Bàogào zhōng bāohán le duì xià yí jìdù shìchǎng de xiángxì zhǎnwàng.
Báo cáo bao gồm triển vọng chi tiết về thị trường quý tới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向远处或向未来看;对未来的预估。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
展望 + danh từ (未来/前景)
Động từ mang tân ngữ chỉ tương lai, viễn cảnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
