Chuyển đến nội dung
团结團結

tuánjié

Hán Việt: ĐOÀN KẾT

HSK6

1Động từ

  1. đoàn kết
  2. hòa thuận

Ví dụ

  1. 大家团结起来才能战胜困难。

    Dàjiā tuánjié qǐlái cáinéng zhànshèng kùnnan.

    Mọi người đoàn kết lại mới có thể chiến thắng khó khăn.

  2. 这是一个非常团结的班级。

    Zhè shì yí gè fēicháng tuánjié de bānjí.

    Đây là một tập thể lớp rất đoàn kết.

  3. 我们要团结一切可以团结的力量。

    Wǒmen yào tuánjié yíqiè kěyǐ tuánjié de lìliang.

    Chúng ta phải đoàn kết mọi lực lượng có thể đoàn kết.

  4. 大家互相关心、团结友爱。

    Dàjiā hùxiāng guānxīn, tuánjié yóu'ài.

    Mọi người quan tâm lẫn nhau, đoàn kết thân ái.

  5. 只要大家团结一致,就一定能战胜困难。

    Zhǐyào dàjiā tuánjié yízhì, jiù yídìng néng zhànshèng kùnnan.

    Chỉ cần mọi người đồng lòng đoàn kết thì nhất định sẽ vượt qua khó khăn.

2Tính từ

  1. đoàn kết, gắn bó

Ví dụ

  1. 只要一家人团结一心,什么困难都能克服。

    Zhǐyào yì jiā rén tuánjié yìxīn, shénme kùnnan dōu néng kèfú.

    Chỉ cần cả nhà đồng lòng đoàn kết thì khó khăn nào cũng có thể vượt qua.

  2. 团结就是力量。

    Tuánjié jiù shì lìliàng.

    Đoàn kết chính là sức mạnh.

    Từ mục 力量

  3. 邻里之间应该团结互助。

    Línlǐ zhījiān yīnggāi tuánjié hùzhù.

    Hàng xóm láng giềng nên đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau.

    Từ mục 互助

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 团结友爱 tuánjié yóu'àiđoàn kết thương yêu nhau
  • 团结一致 tuánjié yízhìđoàn kết nhất trí
  • 团结合作 tuánjié hézuòđoàn kết hợp tác
  • 增强团结 zēngqiáng tuánjiétăng cường đoàn kết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

为集中力量实现共同目标而结合在一起。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

团结 + tân ngữ

Tập hợp, kết hợp mọi người hoặc các lực lượng lại với nhau.

团结起来

Đoàn kết lại với nhau để tạo thành sức mạnh tập thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

团
结

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “团结” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1