1Động từ
- đoàn kết
- hòa thuận
Ví dụ
Dàjiā tuánjié qǐlái cáinéng zhànshèng kùnnan.
Mọi người đoàn kết lại mới có thể chiến thắng khó khăn.
Zhè shì yí gè fēicháng tuánjié de bānjí.
Đây là một tập thể lớp rất đoàn kết.
Wǒmen yào tuánjié yíqiè kěyǐ tuánjié de lìliang.
Chúng ta phải đoàn kết mọi lực lượng có thể đoàn kết.
Dàjiā hùxiāng guānxīn, tuánjié yóu'ài.
Mọi người quan tâm lẫn nhau, đoàn kết thân ái.
Zhǐyào dàjiā tuánjié yízhì, jiù yídìng néng zhànshèng kùnnan.
Chỉ cần mọi người đồng lòng đoàn kết thì nhất định sẽ vượt qua khó khăn.
2Tính từ
- đoàn kết, gắn bó
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为集中力量实现共同目标而结合在一起。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
团结 + tân ngữ
Tập hợp, kết hợp mọi người hoặc các lực lượng lại với nhau.
团结起来
Đoàn kết lại với nhau để tạo thành sức mạnh tập thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “团结” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
