1Danh từ
- quốc ca
Ví dụ
Zòu guógē shí, dàjiā sùlì zhìjìng.
Khi quốc ca vang lên, mọi người đứng nghiêm trang kính cẩn.
Quánchǎng guānzhòng qǐlì qíchàng guógē.
Toàn thể khán giả đứng dậy cùng hát vang quốc ca.
Tīngdào guógē zài àoyùn sàichǎng xiǎngqǐ, tā jīdòng de liúxià le yǎnlèi.
Nghe thấy quốc ca vang lên trên đấu trường Olympic, anh ấy xúc động rơi nước mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
代表一个国家的正式歌曲。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
奏 / 唱 + 国歌
các động từ thường đi kèm là '奏' (trỗi, cử nhạc) hoặc '唱' (hát). VD: 奏响国歌。– Trỗi lên bài quốc ca.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
