1Danh từ
- thư viện
Ví dụ
Xīngqītiān wǒ jīngcháng qù túshūguǎn kànshū.
Chủ nhật tôi thường đến thư viện đọc sách.
Wǒ qù túshūguǎn kàn shū.
Tôi đến thư viện đọc sách.
Xuéxiào de túshūguǎn měitiān zǎoshang bā diǎn kāimén.
Thư viện của trường mở cửa lúc 8 giờ sáng mỗi ngày.
Túshūguǎn zài sùshèlóu de dōngbian.
Thư viện ở phía đông khu ký túc xá.
Xiàwǔ wǒmen yìqǐ qù túshūguǎn jiè jǐ běn xiǎoshuō ba.
Chiều nay chúng mình cùng đến thư viện mượn mấy cuốn tiểu thuyết đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
搜集、整理、保存图书资料供人阅读或参考的机构。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 / 去 + 图书馆 + V
Chỉ địa điểm diễn ra hoạt động đọc, mượn sách. VD: 我在图书馆做作业。– Tôi làm bài tập ở thư viện.
要是……,(就)……
Câu phức điều kiện - giả thiết thường dùng trong khẩu ngữ, có nghĩa tương đương với “如果……,就……”. Vế đầu đưa ra một giả thiết (“nếu, lỡ như”), vế sau nêu ra kết quả, hướng xử lý hoặc phản ứng tương ứng (“thì...”).
要是能获得奖学金,我就能减轻家里的经济压力。 – Nếu nhận được học bổng thì mình có thể giảm áp lực kinh tế cho gia đình.
要是你明天有空,就跟我一起去图书馆吧。 – Nếu mai cậu rảnh thì đi thư viện cùng mình nhé.
Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
