Chuyển đến nội dung
图书馆圖書館

túshūguǎn

Hán Việt: ĐỒ THƯ QUÁN

HSK3Lượng từ: 座、家、个

1Danh từ

  1. thư viện

Ví dụ

  1. 星期天我经常去图书馆看书。

    Xīngqītiān wǒ jīngcháng qù túshūguǎn kànshū.

    Chủ nhật tôi thường đến thư viện đọc sách.

  2. 我去图书馆看书。

    Wǒ qù túshūguǎn kàn shū.

    Tôi đến thư viện đọc sách.

  3. 学校的图书馆每天早上八点开门。

    Xuéxiào de túshūguǎn měitiān zǎoshang bā diǎn kāimén.

    Thư viện của trường mở cửa lúc 8 giờ sáng mỗi ngày.

  4. 图书馆在宿舍楼的东边。

    Túshūguǎn zài sùshèlóu de dōngbian.

    Thư viện ở phía đông khu ký túc xá.

  5. 下午我们一起去图书馆借几本小说吧。

    Xiàwǔ wǒmen yìqǐ qù túshūguǎn jiè jǐ běn xiǎoshuō ba.

    Chiều nay chúng mình cùng đến thư viện mượn mấy cuốn tiểu thuyết đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 去图书馆 qù túshūguǎnđi thư viện
  • 市图书馆 shì túshūguǎnthư viện thành phố
  • 国家图书馆 guójiā túshūguǎnthư viện quốc gia
  • 图书馆借书 túshūguǎn jiè shūmượn sách ở thư viện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

搜集、整理、保存图书资料供人阅读或参考的机构。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 / 去 + 图书馆 + V

Chỉ địa điểm diễn ra hoạt động đọc, mượn sách. VD: 我在图书馆做作业。– Tôi làm bài tập ở thư viện.

要是……,(就)……

Câu phức điều kiện - giả thiết thường dùng trong khẩu ngữ, có nghĩa tương đương với “如果……,就……”. Vế đầu đưa ra một giả thiết (“nếu, lỡ như”), vế sau nêu ra kết quả, hướng xử lý hoặc phản ứng tương ứng (“thì...”).

要是能获得奖学金,我就能减轻家里的经济压力。 – Nếu nhận được học bổng thì mình có thể giảm áp lực kinh tế cho gia đình.

要是你明天有空,就跟我一起去图书馆吧。 – Nếu mai cậu rảnh thì đi thư viện cùng mình nhé.

Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

图
书
馆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1