1Danh từ
- khoai tây
Ví dụ
Jīntiān wǎnfàn wǒmen chī chǎo tǔdòusī.
Bữa tối nay chúng tôi ăn khoai tây xào sợi.
Tā qù chāoshì mǎi le liǎng jīn tǔdòu.
Anh ấy đi siêu thị mua hai cân khoai tây.
Niúròu dùn tǔdòu shì yí dào hěn shòu huānyíng de jiāchángcài.
Bò hầm khoai tây là một món ăn gia đình rất được ưa chuộng.
Jīntiān wǎnshang wǒmen chī tǔdòu dùn niúròu.
Tối nay chúng ta ăn món bò hầm khoai tây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
马铃薯的通称,多年生草本植物,块茎可供食用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
个/袋 + 土豆
Lượng từ của '土豆' là '个' (củ) hoặc '袋' (bao, túi).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “土豆” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
