1Danh từ
- khoai tây
Ví dụ
Tā hěn xǐhuan chī mǎlíngshǔní.
Anh ấy rất thích ăn khoai tây nghiền.
Zài Ōuzhōu, mǎlíngshǔ shì rénmen de zhǔshí zhīyī.
Ở châu Âu, khoai tây là một trong những lương thực chính của người dân.
Fāyá de mǎlíngshǔ yǒu dú, bù néng shíyòng.
Khoai tây mọc mầm có độc, không thể ăn được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
多年生草本植物,地下块茎可供食用,也称土豆或洋芋。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 马铃薯 + động từ
thực hiện hành động lên củ khoai tây (gọt vỏ, luộc, xào...). VD: 把马铃薯削皮。– Gọt vỏ khoai tây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
