1Danh từ
- vùng
- khu vực
- vành đai
Ví dụ
Zhèlǐ shì zhùmíng de yánhǎi gōngyè dìdài.
Nơi đây là vành đai công nghiệp ven biển nổi tiếng.
Zhè yídài shānqū shǔyú dìzhèn duōfā dìdài.
Khu vực miền núi này thuộc vùng hay xảy ra động đất.
Liǎng jūn zhījiān shèlì le yì tiáo huǎnchōngqū dìdài.
Một vành đai vùng đệm đã được thiết lập giữa hai bên quân đội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具有某种性质或特征的一片土地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Tính từ / Danh từ + 地带
Dùng sau danh từ hoặc tính từ để tạo thành danh từ chỉ khu vực có đặc tính riêng biệt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
