Chuyển đến nội dung
坚固堅固

jiāngù

Hán Việt: KIÊN CỐ

Tính từHình dung từ

HSK6

1Tính từ

  1. kiên cố
  2. vững chắc
  3. vững chắc, kiên cố

Ví dụ

  1. 这座桥十分坚固。

    Zhè zuò qiáo shífēn jiāngù.Cây cầu này rất kiên cố.

  2. 用优质材料建成的房屋非常坚固。

    Yòng yōuzhì cáiliào jiànchéng de fángwū fēicháng jiāngù.Ngôi nhà được xây bằng vật liệu chất lượng tốt rất vững chắc.

2Hình dung từ

  1. kiên cố, vững chãi

Ví dụ

  1. 这座古城墙历经百年依然十分坚固。

    Zhè zuò gǔ chéngqiáng lìjīng bǎi nián yīrán shífēn jiāngù.Bức tường thành cổ này trải qua trăm năm vẫn vô cùng kiên cố.

  2. 城墙修筑得十分坚固。

    Chéngqiáng xiūzhù de shífēn jiāngù.Tường thành được xây dựng hết sức kiên cố.

    Từ mục 固

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 坚固耐用 jiāngù nàiyòngbền chắc, chịu lực tốt
  • 结构坚固 jiégòu jiāngùkết cấu kiên cố
  • 坚固的城堡 jiāngù de chéngbǎotòa lâu đài kiên cố
  • 防守坚固 fángshǒu jiāngùphòng thủ vững chắc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

结实;牢固。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

坚固 + 耐用

Cụm bốn chữ thường dùng để khen đồ vật vừa chắc chắn vừa dùng được lâu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

坚
固

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1