1Tính từ
- chắc chắn
- vững chắc
- kiên cố
Ví dụ
Zhè zuò qiáo jiànzào de fēicháng láogù.
Cây cầu này được xây dựng vô cùng vững chắc.
Shéngzi jì de bú gòu láogù, róngyì sōngkāi.
Dây thừng buộc chưa đủ chắc chắn, rất dễ tuột.
Liǎng rén zài kùnnán zhōng jiànlì le láogù de yǒuyì.
Hai người đã xây dựng nên tình bạn bền vững trong gian khó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
结实;坚固。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
牢固 + 地 + động từ (树立/建立)
Dùng làm trạng ngữ để diễn tả việc xác lập nhận thức hoặc gây dựng mối quan hệ một cách kiên cố, bền vững. VD: 牢固树立安全意识。– Xác lập vững chắc ý thức an toàn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
