1Tính từ
- vững chắc
- vững vàng
- kiên cố
Ví dụ
Zhè dòng jiànzhù de dǐzuò fēicháng wěngù.
Phần móng của tòa nhà này vô cùng vững chắc.
Tāmen jiànlì le wěngù de hézuò guānxì.
Họ đã thiết lập một mối quan hệ hợp tác vững chắc.
Jīchǔ bù wěngù, fángzi jiù róngyì dǎotā.
Nền móng không vững chắc thì nhà rất dễ sụp đổ.
2Động từ
- củng cố
- làm cho vững chắc
Ví dụ
Zhè xiàng cuòshī jìnyíbù wěngù le tā de dìwèi.
Biện pháp này đã củng cố thêm vị thế của ông ấy.
Gōngsī zhèngzài cǎiqǔ cèlüè wěngù shìchǎng fèn'é.
Công ty đang áp dụng chiến lược để củng cố thị phần.
Xīn zhèngquán xūyào jìnkuài wěngù nèibù júshì.
Chính quyền mới cần nhanh chóng củng cố cục diện nội bộ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
安稳而巩固。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
稳固 + tân ngữ (地位/基础/市场)
làm cho đối tượng trở nên vững chắc, củng cố. VD: 稳固经济基础 – củng cố nền tảng kinh tế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
