1Tính từ
- vững chắc
- kiên cố
- chắc nịch
Ví dụ
Zhǐyǒu dǎxià jiānshí de jīchǔ, cáinéng qǔdé chángyuǎn de fāzhǎn.
Chỉ khi đặt nền móng vững chắc mới có thể đạt được sự phát triển lâu dài.
Tā shēncái jiànzhuàng, bùfá jiānshí.
Anh ấy vóc dáng vạm vỡ, bước chân chắc nịch.
Zhè zuò qiáoliáng yōngyǒu jiānshí de qiáodūn, lìjīng bǎinián yīrán wěngù.
Cây cầu này có mố cầu kiên cố, trải qua trăm năm vẫn vững vàng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
牢固结实。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打下 + 坚实的基础
cụm cố định mang nghĩa đặt nền móng vững chắc (cho học tập, sự nghiệp, kỹ năng...).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
