Chuyển đến nội dung
坠墜

zhuì

Hán Việt: TRỤY

HSK7–9Lượng từ: 个

1Động từ

  1. rơi
  2. rụng
  3. sa xuống

Ví dụ

  1. 断线的风筝坠落在草地上。

    Duànxiàn de fēngzheng zhuìluò zài cǎodì shang.

    Con diều đứt dây rơi xuống bãi cỏ.

  2. 一颗流星从夜空中坠了下来。

    Yī kē liúxīng cóng yèkōng zhōng zhuì le xiàlai.

    Một ngôi sao băng rơi từ bầu trời đêm xuống.

  3. 苹果成熟后从树枝上坠下。

    Píngguǒ chéngshú hòu cóng shùzhī shàng zhuì xià.

    Táo sau khi chín rụng từ cành cây xuống.

2Danh từ

  1. vật rủ xuống
  2. mặt dây chuyền
  3. quả lắc

Ví dụ

  1. 她脖子上戴着一个翡翠坠儿。

    Tā bózǐ shang dài zhe yí ge fěicuì zhuìr.

    Trên cổ cô ấy đeo một mặt dây chuyền bằng ngọc bích.

  2. 耳坠轻轻地在她耳边晃动。

    Ěrzhuì qīngqīng de zài tā ěrbiān huàngdòng.

    Bông tai khẽ đung đưa bên tai cô.

  3. 这个窗帘下边挂着精致的流苏坠。

    Zhè ge chuānglián xiàbian guàzhe jīngzhì de liúsūzhuì.

    Phía dưới rèm cửa này có treo quả lắc tua rua tinh xảo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 坠落 zhuìluòrơi xuống, rơi rụng
  • 坠地 zhuìdìrơi xuống đất
  • 耳坠 ěrzhuìhoa tai rủ, bông tai
  • 扇坠 shànzhuìmặt ngọc trang trí quạt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

落,掉下;垂在下面的东西。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

坠入 + danh từ (nơi chốn/trạng thái)

rơi vào, chìm vào (nghĩa đen lẫn ẩn dụ). VD: 坠入爱河。– Rơi vào bể tình / phải lòng ai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

坠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “坠” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1