Chuyển đến nội dung
堂姊

tángzǐ

Hán Việt: ĐƯỜNG TỶ

Danh từ

Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. chị họ (con gái của bác hoặc chú ruột)

Ví dụ

  1. 下个月我要去参加堂姊的婚礼。

    Xià gè yuè wǒ yào qù cānjiā tángzǐ de hūnlǐ.Tháng sau tôi sẽ đi dự đám cưới của chị họ.

  2. 堂姊比我大三岁,性格非常温柔。

    Tángzǐ bǐ wǒ dà sān suì, xìnggé fēicháng wēnróu.Chị họ lớn hơn tôi ba tuổi, tính tình rất dịu dàng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 亲堂姊 qīn tángzǐchị họ ruột
  • 大堂姊 dà tángzǐchị họ lớn
  • 堂姊妹 tángzǐmèichị em họ
  • 表姊与堂姊 biǎozǐ yǔ tángzǐchị em họ ngoại và họ nội

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

叔父或伯父的女儿中比自己年龄大的;俗称堂姐。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

比 + 堂姊 + tính từ

So sánh với chị họ về độ tuổi, vóc dáng, tính cách... VD: 妹妹长得比堂姊还高一些。 – Em gái dáng cao hơn cả chị họ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

堂
姊

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1