Chuyển đến nội dung
外语外語

wàiyǔ

Hán Việt: NGOẠI NGỮ

Danh từ

HSK3Lượng từ: 门、种

1Danh từ

  1. ngoại ngữ
  2. tiếng nước ngoài

Ví dụ

  1. 学好一门外语很重要。

    Xué hǎo yì mén wàiyǔ hěn zhòngyào.Học giỏi một ngoại ngữ rất quan trọng.

  2. 他会说两门外语,英语和法语。

    Tā huì shuō liǎng mén wàiyǔ, Yīngyǔ hé Fǎyǔ.Anh ấy biết nói hai ngoại ngữ là tiếng Anh và tiếng Pháp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一门外语 yì mén wàiyǔmột môn ngoại ngữ
  • 学外语 xué wàiyǔhọc ngoại ngữ
  • 外语系 wàiyǔ xìkhoa ngoại ngữ
  • 外语水平 wàiyǔ shuǐpíngtrình độ ngoại ngữ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

外国的语言。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

数词 + 门 + 外语

Lượng từ cho ngôn ngữ, ngoại ngữ thường dùng 门 (mén). VD: 我想再学一门外语。– Tôi muốn học thêm một ngoại ngữ nữa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

外
语

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1