Chuyển đến nội dung
学习學習

xuéxí

Hán Việt: HỌC TẬP

Động từ

HSK1

1Động từ

  1. học tập
  2. học
  3. học, học tập

Ví dụ

  1. 我每天学习两个小时。

    Tôi học hai tiếng mỗi ngày.

  2. 他每天认真学习中文。

    Tā měitiān rènzhēn xuéxí zhōngwén.Mỗi ngày anh ấy đều chăm chỉ học tiếng Trung.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 学习汉语 xuéxí Hànyǔhọc tiếng Hán
  • 认真学习 rènzhēn xuéxíchăm chỉ học tập
  • 努力学习 nǔlì xuéxínỗ lực học tập
  • 学习方法 xuéxí fāngfǎphương pháp học tập

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

通过阅读、听讲、研究、实践等获得知识或技能。

Ghi chú: Động từ; sắc thái đầy đủ hơn 学 trong nhiều ngữ cảnh.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

学习 + tân ngữ

học môn học hoặc kiến thức cụ thể nào đó. VD: 我们要学习新的生词。– Chúng ta phải học từ mới.

向 + ai + 学习

học tập noi gương một ai đó. VD: 我们要向他学习。– Chúng ta nên học tập anh ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

学
习

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1