Chuyển đến nội dung
多元

duōyuán

Hán Việt: ĐA NGUYÊN

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. đa nguyên
  2. đa dạng hóa
  3. nhiều mặt
  4. đa dạng

Ví dụ

  1. 现代社会提倡多元文化的发展。

    Xiàndài shèhuì tíchàng duōyuán wénhuà de fāzhǎn.Xã hội hiện đại khuyến khích sự phát triển của nền văn hóa đa nguyên.

  2. 公司的投资应该走向多元化。

    Gōngsī de tóuzī yīnggāi zǒuxiàng duōyuánhuà.Đầu tư của công ty nên hướng tới sự đa dạng hóa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 多元文化 duōyuán wénhuàvăn hóa đa nguyên
  • 多元化 duōyuánhuàđa dạng hóa
  • 多元选择 duōyuán xuǎnzélựa chọn đa dạng
  • 多元发展 duōyuán fāzhǎnphát triển đa phương diện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

多样的;由多个要素组成的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

多元 + danh từ

dùng như định ngữ biểu thị tính nhiều chiều, đa dạng. VD: 多元价值观 – giá trị quan đa dạng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

多
元

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “多元” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1