Chuyển đến nội dung
夜晚

yèwǎn

Hán Việt: DẠ VÃN

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. buổi đêm
  2. ban đêm
  3. đêm tối

Ví dụ

  1. 这座城市的夜晚非常热闹。

    Zhè zuò chéngshì de yèwǎn fēicháng rènao.Ban đêm của thành phố này vô cùng náo nhiệt.

  2. 夜晚的天空布满了星星。

    Yèwǎn de tiānkōng bùmǎn le xīngxing.Bầu trời ban đêm đầy sao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 美丽的夜晚 měilì de yèwǎnđêm đẹp
  • 度过夜晚 dùguò yèwǎntrải qua buổi đêm
  • 寒冷的夜晚 hánlěng de yèwǎnđêm lạnh giá
  • 宁静的夜晚 níngjìng de yèwǎnđêm thanh tĩnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

夜里,天黑到天亮的一段时间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……的夜晚

vào buổi đêm... VD: 在夏天的夜晚,我们常在院子里聊天。– Vào những đêm mùa hè, chúng tôi thường ngồi trò chuyện ngoài sân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

夜
晚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1