Chuyển đến nội dung
夜间夜間

yèjiān

Hán Việt: DẠ GIAN

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. ban đêm
  2. buổi đêm

Ví dụ

  1. 夜间行车视线不好,一定要开慢点。

    Yèjiān xíngchē shìxiàn bù hǎo, yídìng yào kāi màn diǎn.Lái xe ban đêm tầm nhìn không tốt, nhất định phải lái chậm lại.

  2. 这家医院设有夜间急诊服务。

    Zhè jiā yīyuàn shèyǒu yèjiān jízhěn fúwù.Bệnh viện này có dịch vụ cấp cứu ban đêm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 夜间门诊 yèjiān ménzhěnphòng khám ban đêm
  • 夜间模式 yèjiān móshìchế độ ban đêm
  • 夜间巡逻 yèjiān xúnluótuần tra ban đêm
  • 夜间温度 yèjiān wēndùnhiệt độ ban đêm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

夜里;从傍晚到天亮前的时间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在夜间 + động từ

làm gì vào ban đêm / trong đêm. VD: 猫在夜间活动。– Mèo hoạt động vào ban đêm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

夜
间

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1