Chuyển đến nội dung
夜里夜裏

yèli

Hán Việt: DẠ LÝ

1Danh từ

  1. ban đêm
  2. buổi đêm
  3. đêm

Ví dụ

  1. 夜里天气变冷了,多盖点被子。

    Yèli tiānqì biàn lěng le, duō gài diǎn bèizi.

    Đêm trời lạnh rồi, đắp thêm chăn nhé.

  2. 他常常在夜里看书。

    Tā chángcháng zài yèli kànshū.

    Anh ấy thường đọc sách vào ban đêm.

  3. 昨天夜里下了一场大雨。

    Zuótiān yèli xià le yì cháng dàyǔ.

    Đêm qua trời đã đổ một trận mưa to.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 昨天夜里 zuótiān yèliđêm qua
  • 在夜里 zài yèlivào ban đêm
  • 半夜里 bànyè linửa đêm
  • 夜里工作 yèli gōngzuòlàm việc đêm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

夜晚;夜间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

(在)夜里 + động từ

làm gì vào ban đêm

Thời gian + 夜里

biểu thị ban đêm của một ngày cụ thể

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

夜
里

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1