Chuyển đến nội dung
天窗

tiānchuāng

Danh từ

HSK5Lượng từ: 扇、个

1Danh từ

  1. cửa sổ trần
  2. cửa nóc xe hơi

Ví dụ

  1. 打开汽车的天窗,可以呼吸新鲜空气。

    Dǎkāi qìchē de tiānchuāng, kěyǐ hūxī xīnxiān kōngqì.Mở cửa nóc xe ô tô ra có thể hít thở không khí trong lành.

  2. 阁楼的天窗洒下了明亮柔和的阳光。

    Gélóu de tiānchuāng sǎxià le míngliàng róuhé de yángguāng.Cửa sổ trần gác xép rọi xuống ánh nắng chan hòa dịu nhẹ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 全景天窗 quánjǐng tiānchuāngcửa nóc toàn cảnh
  • 打开天窗 dǎkāi tiānchuāngmở cửa sổ trời / mở cửa nóc
  • 关闭天窗 guānbì tiānchuāngđóng cửa sổ trời
  • 汽车天窗 qìchē tiānchuāngcửa nóc ô tô

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

屋顶上开的窗户;特指汽车车顶上的窗户。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打开天窗说亮话

Nói toạc móng heo, nói thẳng không vòng vo (thành ngữ/quán dụng ngữ quen thuộc). VD: 咱们打开天窗说亮话吧。– Chúng ta mở toang cửa sổ nói chuyện thẳng thắn đi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

天
窗

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1