Chuyển đến nội dung
夹克夾克

jiákè · jiākè

Hán Việt: GIÁP KHẮC

Danh từ

HSK4Lượng từ: 件

jiákè GIÁP KHẮC

1Danh từ

  1. áo jacket, áo khoác ngắn

Ví dụ

  1. 这件黑夹克有两个大口袋。

    Zhè jiàn hēi jiákè yǒu liǎng gè dà kǒudài.Chiếc áo khoác ngắn màu đen này có hai cái túi to.

  2. 今天天气有点冷,出门穿件夹克吧。

    Jīntiān tiānqì yǒudiǎnr lěng, chūmén chuān jiàn jiákè ba.Hôm nay trời hơi lạnh, ra ngoài mặc chiếc áo khoác ngắn nhé.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一件夹克 yí jiàn jiákèmột chiếc áo jacket
  • 皮夹克 píjiákèáo khoác da
  • 穿夹克 chuān jiákèmặc áo jacket
  • 休闲夹克 xiūxián jiákèáo jacket thường nhật

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种短上衣,多带有拉链或纽扣。

jiākè GIÁP KHẮC

2Danh từ

  1. áo khoác jacket
  2. áo jacket

Ví dụ

  1. 今天天气很凉,他穿了一件黑色夹克。

    Jīntiān tiānqì hěn liáng, tā chuān le yí jiàn hēisè jiākè.Hôm nay trời khá se lạnh, anh ấy mặc một chiếc áo jacket đen.

  2. 这件皮夹克样式非常时尚。

    Zhè jiàn pí jiākè yàngshì fēicháng shíshàng.Chiếc áo khoác da này kiểu dáng rất thời trang.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 皮夹克 pí jiākèáo khoác da
  • 休闲夹克 xiūxián jiākèáo jacket thường ngày
  • 一件夹克 yí jiàn jiākèmột chiếc áo khoác jacket
  • 穿夹克 chuān jiākèmặc áo jacket

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种短上衣,衣长通常到腰部或臀部,袖口和下摆多收口。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

穿 / 脱 + 夹克

Mặc hoặc cởi áo jacket. VD: 屋里很暖和,把夹克脱了吧。– Trong phòng ấm lắm, cởi áo jacket ra đi.

件 + 夹克

Lượng từ dùng cho 夹克 là 件 (kiện/chiếc). VD: 我买了一件新夹克。– Tôi đã mua một chiếc áo jacket mới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

夹
克

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1