1Động từ
- thuê
- mướn
- tuyển dụng
Ví dụ
Gōngsī gùyōng le xǔduō jiānzhí yuángōng.
Công ty đã thuê rất nhiều nhân viên bán thời gian.
Fǎlǜ yánlì jìnzhǐ gùyōng tónggōng.
Pháp luật nghiêm cấm thuê mướn lao động trẻ em.
Tāmen dǎsuàn gùyōng yì míng zhuānyè bǎomǔ lái zhàogù háizi.
Họ dự định thuê một bảo mẫu chuyên nghiệp để chăm sóc con.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
出钱让人给自己做工。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
雇佣 + tân ngữ (người làm/lao động)
Động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc vị trí được thuê. VD: 雇佣律师 – Thuê luật sư.
被……雇佣
Dùng trong câu bị động chỉ việc được nhận làm việc. VD: 他被一家外企雇佣了。 – Anh ấy được một công ty nước ngoài tuyển dụng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
