1Danh từ
- đánh giá tốt
- lời khen ngợi
Ví dụ
Zhè bù diànyǐng shàngyìng hòu huòdéle guǎngfàn de hǎopíng.
Bộ phim này sau khi công chiếu đã nhận được nhiều đánh giá tốt.
Tā zài wǎngshang kāi de diànpù jīlěi le hěn duō hǎopíng.
Cửa hàng trực tuyến của anh ấy đã tích lũy được rất nhiều đánh giá tốt.
Zhè jiā cānguǎn fàncài wèidao hǎo, fúwù zhōudào, shēnshòu gùkè hǎopíng.
Quán ăn này đồ ăn ngon, phục vụ chu đáo, được thực khách đánh giá rất cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
好的评价。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
受/深受 + người + 好评
Được ai đó đánh giá cao, khen ngợi nhiệt liệt. VD: 他的表现深受老师好评。– Biểu hiện của cậu ấy được thầy cô đánh giá rất cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
