1Động từ
- cưới vợ
- lấy vợ
Ví dụ
Tā qùnián qǔle yí wèi hùshi.
Năm ngoái anh ấy đã cưới một cô y tá.
Zài guòqù, hěn duō nánrén dào le èrshí suì jiù yào qǔqī shēngzǐ.
Thời xưa, nhiều đàn ông đến tuổi hai mươi là phải lấy vợ sinh con.
Tā cháng shuō zìjǐ hěn xìngyùn néng qǔ dào zhème hǎo de qīzi.
Anh ấy thường nói bản thân rất may mắn khi cưới được người vợ tốt như vậy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把女子接过来做妻子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
娶 + người phụ nữ / 妻 / 媳妇
chỉ người nam lấy người nữ làm vợ (đối lập với '嫁' - người nữ gả cho nam).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “娶” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
