Chuyển đến nội dung
婚礼婚禮

hūnlǐ

Hán Việt: HÔN LỄ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. hôn lễ
  2. đám cưới
  3. hôn lễ, đám cưới

Ví dụ

  1. 他们打算下个月举行婚礼。

    Tāmen dǎsuàn xià gè yuè jǔxíng hūnlǐ.Họ dự định tháng sau sẽ tổ chức hôn lễ.

  2. 她穿上婚纱参加了自己的婚礼。

    Tā chuān shàng hūnshā cānjiā le zìjǐ de hūnlǐ.Cô ấy mặc váy cưới tham dự hôn lễ của chính mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 举行婚礼 jǔxíng hūnlǐtổ chức hôn lễ
  • 参加婚礼 cānjiā hūnlǐdự đám cưới
  • 浪漫的婚礼 làngmàn de hūnlǐhôn lễ lãng mạn
  • 婚礼现场 hūnlǐ xiànchǎnghiện trường hôn lễ
  • 婚礼请柬 hūnlǐ qǐngjiǎnthiệp cưới

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

结婚的仪式。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

举行 / 参加 + 婚礼

Tổ chức hoặc tham dự đám cưới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

婚
礼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1