1Động từ
- mang thai
- thai nghén
- ấp ủ
- nuôi dưỡng
Ví dụ
Dàzìrán yùnyùle wúshù shénqí de shēngmìng.
Thiên nhiên đã nuôi dưỡng biết bao sinh mệnh kỳ diệu.
Huánghé liùyù yùnyù le cànlàn de Zhōnghuá wénmíng.
Lưu vực sông Hoàng Hà đã thai nghén nên nền văn minh Trung Hoa rực rỡ.
Zhè cì wēijī zhōng zhèng yùnyù zhe xīn de fāzhǎn jīyù.
Trong cuộc khủng hoảng lần này đang ấp ủ những cơ hội phát triển mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
怀胎生育,比喻潜伏或包藏着新事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主语 + 孕育着 + 宾语
Chủ ngữ chứa đựng/thai nghén ra một điều gì mới mẻ (thường là cơ hội, văn minh, sức sống). VD: 改革中孕育着巨大的潜力。 – Trong cải cách đang ấp ủ tiềm năng to lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
