1Danh từ
- kiểu chữ
- phông chữ
- thể chữ
Ví dụ
Zhè zhǒng zìtǐ de bǐhuà hěn qīngxī.
Nét bút của kiểu chữ này rất rõ ràng.
Qǐng jiāng wéndàng de zìtǐ gǎichéng Sòngtǐ.
Xin hãy đổi phông chữ của tài liệu thành phông Tống thể.
Tā de zìtǐ gōngzhěng juānxiù, fēicháng hǎokàn.
Nét chữ của anh ấy ngay ngắn thanh tú, rất đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
文字的书写体态,如行书、草书等;计算机排印所用的不同风格的字形。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 字体 + 改为/改成 + tên phông
đổi phông chữ thành kiểu nào đó. VD: 把字体改为黑体。– Đổi phông chữ thành phông Hắc Thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
