Chuyển đến nội dung
正规正規

zhèngguī

Hán Việt: CHÍNH QUY

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. chính quy
  2. chuẩn mực
  3. chính quy, chuyên nghiệp, bài bản

Ví dụ

  1. 请到正规医院接受治疗。

    Qǐng dào zhèngguī yīyuàn jiēshòu zhìliáo.Xin hãy đến bệnh viện chính quy để tiếp nhận điều trị.

  2. 他接受过正规的音乐训练。

    Tā jiēshòuguò zhèngguī de yīnyuè xùnliàn.Anh ấy từng trải qua quá trình đào tạo âm nhạc chính quy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 正规学校 zhèngguī xuéxiàotrường lớp chính quy
  • 正规渠道 zhèngguī qúdàokênh chính quy
  • 正规军 zhèngguījūnquân chính quy
  • 正规培训 zhèngguī péixùnđào tạo chính quy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

符合正式标准或统一规定的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

正规 + danh từ

Được dùng làm định ngữ để bổ nghĩa cho danh từ, chỉ tính hợp pháp, đạt tiêu chuẩn quy định.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

正
规

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “正规” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1