1Tính từ
- cô độc
- cô đơn
- cô độc, cô đơn
- cô đơn, cô độc
Ví dụ
Dúzì zài yìguó tāxiāng ràng tā gǎndào yǒuxiē gūdú.
Một mình nơi đất khách quê người khiến anh ấy cảm thấy có phần cô đơn.
Lǎorén yí gè rén zhù zài xiāngxià, shēnghuó hěn gūdú.
Cụ già sống một mình ở thôn quê, cuộc sống rất cô đơn.
Yǒu péngyou de péibàn, nǐ jiù bù zài gūdú le.
Có sự đồng hành của bạn bè, bạn sẽ không còn cô độc nữa.
Gāng dào yí gè mòshēng de chéngshì, nánmiǎn huì gǎndào yǒuxiē gūdú.
Mới tới một thành phố xa lạ, khó tránh khỏi cảm giác có chút cô đơn.
Gāng dào yí ge mòshēng huánjìng, nánmiǎn huì yǒu yìdiǎnr gūdú.
Mới đến một môi trường xa lạ, khó tránh khỏi cảm giác đôi chút cô đơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
独自一人,没有依靠或感到寂寞。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感到 / 觉得 + 孤独
Dùng biểu thị trạng thái tâm lý cảm thấy lẻ loi, trơ trọi một mình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
