Chuyển đến nội dung
温暖溫暖

wēnnuǎn

Hán Việt: ÔN NOÃN

Tính từĐộng từ

HSK5

1Tính từ

  1. ấm áp

Ví dụ

  1. 春天的阳光格外温暖。

    Chūntiān de yángguāng géwài wēnnuǎn.Ánh nắng mùa xuân đặc biệt ấm áp.

  2. 大家的关心让我感到很温暖。

    Dàjiā de guānxīn ràng wǒ gǎndào hěn wēnnuǎn.Sự quan tâm của mọi người khiến tôi cảm thấy rất ấm áp.

2Động từ

  1. làm ấm
  2. sưởi ấm

Ví dụ

  1. 一句贴心的话能温暖人心。

    Yí jù tiēxīn de huà néng wēnnuǎn rénxīn.Một lời nói ân cần có thể sưởi ấm lòng người.

  2. 老师的鼓励温暖了那个难过的孩子。

    Lǎoshī de gǔlì wēnnuǎn le nàge nánguò de háizi.Sự khích lệ của thầy cô đã sưởi ấm đứa trẻ đang buồn bã.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 温暖的家 wēnnuǎn de jiāmái ấm gia đình
  • 感到温暖 gǎndào wēnnuǎncảm thấy ấm áp
  • 温暖人心 wēnnuǎn rénxīnsưởi ấm lòng người
  • 气候温暖 qìhòu wēnnuǎnkhí hậu ấm áp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

暖和;使感到温暖。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

让/使 + tân ngữ + 感到温暖

Khiến ai đó cảm thấy ấm áp về tinh thần.

温暖 + 人心/身心

Động từ mang tân ngữ biểu thị làm ấm lòng hoặc ấm người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

温
暖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1