Chuyển đến nội dung
安全带安全帶

ānquándài

Hán Việt: AN TOÀN ĐỚI

Danh từ

HSK5Lượng từ: 条、根

1Danh từ

  1. dây an toàn

Ví dụ

  1. 上车后请系好安全带。

    Shàng chē hòu qǐng jì hǎo ānquándài.Sau khi lên xe xin hãy thắt dây an toàn.

  2. 飞机起飞时必须系安全带。

    Fēijī qǐfēi shí bìxū jì ānquándài.Khi máy bay cất cánh bắt buộc phải thắt dây an toàn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 系安全带 jì ānquándàithắt dây an toàn
  • 解开安全带 jiěkāi ānquándàicởi dây an toàn
  • 汽车安全带 qìchē ānquándàidây an toàn ô tô
  • 一条安全带 yì tiáo ānquándàimột sợi dây an toàn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

乘坐飞机、汽车或高空作业时系在身上的防护带。

Ghi chú: Lưu ý phát âm chữ 系 trong 系安全带 là jì, không đọc là xì.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 安全带 + 系好/解开

Dùng trong câu chữ 把 để diễn tả hành động thắt hoặc tháo dây an toàn. VD: 请把安全带系好。– Xin hãy thắt dây an toàn vào.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

安
全
带

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1