1Danh từ
- máy bay chở khách
Ví dụ
Yí jià dàxíng kèjī zhèng píngwěn de jiàngluò zài pǎodào shang.
Một chiếc máy bay chở khách cỡ lớn đang hạ cánh êm thuận xuống đường băng.
Zhè jià kèjī nénggòu dāzài sānbǎi duō míng chéngkè.
Chiếc máy bay chở khách này có thể chở hơn 300 hành khách.
Wǒguó zìzhǔ yánzhì de dàxíng kèjī chénggōng wánchéng le shǒufēi.
Máy bay chở khách cỡ lớn do nước ta tự nghiên cứu phát triển đã bay chuyến đầu tiên thành công.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专门用于运载旅客的飞机。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一架 + 客机
Dùng lượng từ 架 khi đếm máy bay chở khách. VD: 机场停着几架客机。 – Sân bay đang đỗ mấy chiếc máy bay chở khách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
