Chuyển đến nội dung
家伙傢伙 / 家伙

jiāhuo

Hán Việt: GIA HỎA

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. gã
  2. hắn
  3. tên (chỉ người, thân mật hoặc khinh miệt)
  4. đồ đạc
  5. công cụ
  6. vũ khí
  7. gã, tên, thằng cha

Ví dụ

  1. 那个家伙跑得真快。

    Nàge jiāhuo pǎo de zhēn kuài.

    Gã đó chạy nhanh thật đấy.

  2. 大家抄起家伙准备干活。

    Dàjiā chāo qǐ jiāhuo zhǔnbèi gànhuó.

    Mọi người cầm lấy đồ nghề chuẩn bị làm việc.

  3. 这小家伙真聪明。

    Zhè xiǎo jiāhuo zhēn cōngmíng.

    Đứa bé này thông minh thật.

  4. 劫匪手里拿着家伙。

    Jiéfěi shǒulǐ názhe jiāhuo.

    Tên cướp trong tay cầm vũ khí.

  5. 这个家伙总是喜欢说大话。

    Zhè gè jiāhuo zǒngshì xǐhuan shuō dàhuà.

    Cái gã này lúc nào cũng thích nói khoác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 小家伙 xiǎo jiāhuonhóc con, đứa bé
  • 坏家伙 huài jiāhuokẻ xấu, tên tồi
  • 老家伙 lǎo jiāhuolão già
  • 抄家伙 chāo jiāhuovớ lấy hung khí/đồ nghề

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指人(多含诙谐或轻蔑意);也指器具、武器。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

小/老/坏 + 家伙

Dùng kèm tính từ để gọi người một cách thân mật, suồng sã hoặc khinh miệt. VD: 这个小家伙很可爱。– Nhóc con này đáng yêu ghê.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

家
伙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1