1Danh từ
- gã
- hắn
- tên (chỉ người, thân mật hoặc khinh miệt)
- đồ đạc
- công cụ
- vũ khí
- gã, tên, thằng cha
Ví dụ
Nàge jiāhuo pǎo de zhēn kuài.
Gã đó chạy nhanh thật đấy.
Dàjiā chāo qǐ jiāhuo zhǔnbèi gànhuó.
Mọi người cầm lấy đồ nghề chuẩn bị làm việc.
Zhè xiǎo jiāhuo zhēn cōngmíng.
Đứa bé này thông minh thật.
Jiéfěi shǒulǐ názhe jiāhuo.
Tên cướp trong tay cầm vũ khí.
Zhè gè jiāhuo zǒngshì xǐhuan shuō dàhuà.
Cái gã này lúc nào cũng thích nói khoác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指人(多含诙谐或轻蔑意);也指器具、武器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
小/老/坏 + 家伙
Dùng kèm tính từ để gọi người một cách thân mật, suồng sã hoặc khinh miệt. VD: 这个小家伙很可爱。– Nhóc con này đáng yêu ghê.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
