1Danh từ
- chung cư
- căn hộ
Ví dụ
Tā zài gōngsī fùjìn zū le yí tào dānrén gōngyù.
Anh ấy đã thuê một căn hộ đơn gần công ty.
Zhè dòng gōngyù de pèitào shèshī fēicháng wánshàn.
Tiện ích nội khu của toà chung cư này rất hoàn thiện.
Dàxué bìyè hòu, wǒ hé péngyou hézū le yì jiān xiǎo gōngyù.
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi cùng bạn thuê chung một căn hộ nhỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
包含多个独立单元住宅的多层或高层建筑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
住/租 + 公寓
Sống hoặc thuê căn hộ chung cư. VD: 他独自住在一套单身公寓里。– Anh ấy sống một mình trong một căn hộ đơn thân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “公寓” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
