Chuyển đến nội dung
家务家務

jiāwù

Hán Việt: GIA VỤ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 件

1Danh từ

  1. việc nhà
  2. việc nội trợ

Ví dụ

  1. 周末我通常在家里做家务。

    Zhōumò wǒ tōngcháng zài jiālǐ zuò jiāwù.Cuối tuần tôi thường ở nhà làm việc nhà.

  2. 妈妈在家做家务。

    Māma zài jiā zuò jiāwù.Mẹ ở nhà làm việc nhà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 做家务 zuò jiāwùlàm việc nhà
  • 干家务 gàn jiāwùlàm việc nhà
  • 分担家务 fēndān jiāwùchia sẻ việc nhà
  • 繁重的家务 fánzhòng de jiāwùviệc nhà nặng nhọc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

家庭的日常事务,如做饭、打扫等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

分担 + 家务

Chia sẻ, gánh vác việc nhà cùng ai. VD: 他常帮妻子分担家务。– Anh ấy thường giúp vợ chia sẻ việc nhà.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

家
务

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1