1Động từ
- bận rộn với
- mải mê làm việc gì
Ví dụ
Tā zuìjìn yìzhí mángyú zhǔnbèi kǎoshì.
Gần đây anh ấy luôn bận rộn chuẩn bị cho kỳ thi.
Fùmǔ měitiān mángyú gōngzuò, hěn shǎo yǒu shíjiān péi háizi.
Bố mẹ mỗi ngày đều bận rộn với công việc, rất ít thời gian bên con cái.
Bú yào mángyú gǎnlù ér hūshì le shēnbiān de fēngjǐng.
Đừng mải miết vội đi mà bỏ qua phong cảnh bên mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把全部时间和精力放在某件事情上。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
忙于 + tân ngữ/động từ
Bận bịu với sự việc hoặc hành động nào đó. VD: 她忙于照顾孩子。– Cô ấy bận chăm sóc con.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
