Chuyển đến nội dung
宽度寬度

kuāndù

Hán Việt: KHOAN ĐỘ

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. chiều rộng
  2. độ rộng
  3. bề ngang

Ví dụ

  1. 这条马路的宽度大约有二十米。

    Zhè tiáo mǎlù de kuāndù dàyuē yǒu èrshí mǐ.Bề rộng của con đường này khoảng hai mươi mét.

  2. 请测量一下这张桌子的长度和宽度。

    Qǐng cèliáng yíxià zhè zhāng zhuōzi de chángdù hé kuāndù.Xin hãy đo thử chiều dài và chiều rộng của chiếc bàn này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 测量宽度 cèliáng kuāndùđo chiều rộng
  • 道路宽度 dàolù kuāndùđộ rộng của đường
  • 宽度合适 kuāndù héshìchiều rộng phù hợp
  • 增加宽度 zēngjiā kuāndùtăng chiều rộng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

宽窄的程度,横向两边之间的距离。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……的宽度是/有 + số lượng

Biểu thị chiều rộng của sự vật đạt một mức cụ thể. VD: 这座桥的宽度是十五米。– Chiều rộng của cây cầu này là 15 mét.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

宽
度

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1