1Động từ
- hàn huyên
- chào hỏi xã giao
- thăm hỏi
Ví dụ
Tāmen jiànmiàn hòu hánxuān le jǐ jù.
Họ gặp nhau rồi hàn huyên vài câu.
Bīn zhǔ shuāngfāng hù zhì wènhòu, qīnqiè hánxuān.
Chủ và khách gửi lời thăm hỏi lẫn nhau, ân cần trò chuyện xã giao.
Méiyǒu shíjiān hánxuān le, wǒmen zhíjiē qiērù zhèngtí ba.
Không có thời gian để hàn huyên nữa, chúng ta đi thẳng vào chủ đề chính đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
见面时谈天气冷暖等客套话。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/与 + sb + 寒暄
Chào hỏi xã giao, chuyện trò thân mật với ai khi gặp mặt. VD: 他走上前与老朋友寒暄。– Anh ấy bước tới hàn huyên với người bạn cũ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
