1Động từ
- tương ứng
- đối ứng
- tương ứng, đối ứng
Ví dụ
Zhè jǐ gè gàiniàn zài Yīngyǔ lǐ yǒu duìyìng de cíhuì.
Mấy khái niệm này có từ vựng tương ứng trong tiếng Anh.
Qǐng zhǎochū zuǒyòu liǎng lán duìyìng de xuǎnxiàng.
Xin hãy tìm các phương án tương ứng giữa hai cột trái phải.
Měi gè ànjiàn dōu duìyìng zhe xìtǒng zhōng de yí xiàng tèdìng gōngnéng.
Mỗi phím bấm đều tương ứng với một chức năng cụ thể trong hệ thống.
Zài hěn duō wénhuà lǐ, hóngsè wǎngwǎng duìyìngzhe xǐqìng hé rèqíng.
Trong nhiều nền văn hóa, màu đỏ thường gắn liền với sự vui mừng và lòng nhiệt tình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一个系统中某一项在另一系统中相当的位置或关系;彼此相当。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与/和 B (相)对应
A tương ứng, ăn khớp hoặc có vị trí tương đương với B.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
