1Danh từ
- kẻ tiểu nhân
- người có phẩm chất hèn kém
Ví dụ
Wǒmen yào dīfang shēnbiān de zhēn xiǎorén.
Chúng ta phải đề phòng những kẻ tiểu nhân thực sự bên cạnh mình.
Nìng dézuì jūnzǐ, mò dézuì xiǎorén.
Thà đắc tội với người quân tử, chứ chớ đắc tội với kẻ tiểu nhân.
Zhè zhǒng ànzhōng shāngrén de rén, wánquán shì bēibǐ de xiǎorén.
Loại người ngầm làm hại người khác thế này hoàn toàn là kẻ tiểu nhân bỉ ổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指人格卑鄙、心胸狭窄的人(与“君子”相对)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
君子 vs 小人
Thường đi đôi để so sánh người quân tử và kẻ tiểu nhân hèn hạ. VD: 君子坦荡荡,小人长戚戚。– Người quân tử lòng dạ thanh thản, kẻ tiểu nhân thì luôn lo âu bồn chồn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
