Chuyển đến nội dung
小说小說

xiǎoshuō

Hán Việt: TIỂU THUYẾT

Danh từ

HSK4Lượng từ: 本、部

1Danh từ

  1. tiểu thuyết
  2. truyện

Ví dụ

  1. 我喜欢看历史小说。

    Wǒ xǐhuan kàn lìshǐ xiǎoshuō.Tôi thích đọc tiểu thuyết lịch sử.

  2. 这部小说写得太感人了。

    Zhè bù xiǎoshuō xiě de tài gǎnrén le.Cuốn tiểu thuyết này viết cảm động quá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 长篇小说 chángpiān xiǎoshuōtiểu thuyết dài tập
  • 短篇小说 duǎnpiān xiǎoshuōtruyện ngắn
  • 写小说 xiě xiǎoshuōviết tiểu thuyết
  • 网络小说 wǎngluò xiǎoshuōtiểu thuyết mạng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以刻画人物形象为中心,通过完整的故事情节和环境描写来反映社会生活的文学体裁。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

读/看/写 + 小说

kết hợp động từ biểu thị hành động đọc hoặc viết tác phẩm tiểu thuyết. VD: 看武侠小说。– Đọc tiểu thuyết kiếm hiệp.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

小
说

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1