Chuyển đến nội dung
小雨

xiǎoyǔ

Hán Việt: TIỂU VŨ

Danh từ

Lượng từ: 场、阵

1Danh từ

  1. mưa nhỏ
  2. mưa phùn

Ví dụ

  1. 外面下着小雨,出门记得带伞。

    Wàimiàn xiàzhe xiǎoyǔ, chūmén jìde dài sǎn.Bên ngoài đang mưa nhỏ, ra ngoài nhớ mang ô nhé.

  2. 天气预报说今天下午有小雨。

    Tiānqì yùbào shuō jīntiān xiàwǔ yǒu xiǎoyǔ.Dự báo thời tiết nói chiều nay có mưa nhỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 下小雨 xià xiǎoyǔmưa nhỏ
  • 一场小雨 yì cháng xiǎoyǔmột trận mưa nhỏ
  • 阴转小雨 yīn zhuǎn xiǎoyǔtrời nhiều mây chuyển mưa nhỏ
  • 细蒙蒙的小雨 xìméngméng de xiǎoyǔcơn mưa phùn lất phất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

降雨量较小的雨(24小时内降雨量小于10毫米)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

下 + 小雨

Diễn tả hiện tượng trời mưa nhỏ. VD: 外面开始下小雨了。– Bên ngoài bắt đầu mưa nhỏ rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

小
雨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1